Đổ Bê Tông Tiếng Anh Là Gì

     

Bê tông là một làm từ chất liệu quen thuộc và luôn luôn phải có trong xây dựng. Trong bài viết hôm nay, hãy cùng sonxe259.vn học những thuật ngữ tiếng anh vào xây dựng về bê tông sau đây nhé:


*

TỪ VỰNG TIẾNG ANH XÂY DỰNG VỀ BÊ TÔNG

Concrete: bê tông

acid-resisting concrete: bê tông chịu axitaerated concrete: bê tông xốpair-entrained concrete: bê tông bao gồm phụ gia tạo nên bọtair-placed concrete: bê tông được phunarchitectural concrete: bê tông dùng để làm trang tríarmoured concrete: bê tông cốt thép

ballast concrete: bê tông đá dămbreeze concrete: bê tông những vết bụi than cốcbroken concrete: bê tông dăm, bê tông vỡburied concrete: bê tông bị phủ đấtbush-hammered concrete: bê tông được bầy bằng búa

cast concrete: bê tông đúccellular concrete: bê tông tổ ongcement concrete: bê tông xi măngchuting concrete: bê tông dạng lỏngcinder concrete: bê tông xỉ

cobble concrete: bê tông cuội sỏicommercial concrete: bê tông trộn sẵncontinuous concrete: bê tông tức tốc khốicyclopean concrete: bê tông đá hộc

de-aerated concrete: bê tông (đúc trong) chân khôngdense concrete: bê tông nặngdry concrete: bê tông trộn khô

early strenght concrete: bê tông mau cứng

fibrous concrete: bê tông dạng sợifine concrete: bê tông mịnfly-ash concrete: bê tông những vết bụi trofoam concrete: bê tông bọtfresh concrete: bê tông bắt đầu đổ

gas concrete: bê tông dạng xốpglass concrete: bê tông thủy tinhglavel concrete: bê tông (cốt liệu) sỏiglazed concrete: bê tông trong suốtgranolithic concrete: bê tông granitgreen concrete: bê tông mới đổgunned concrete: bê tông phungypsum concrete: bê tông thạch cao

hard rock concrete: bê tông đá cứnghardenet concrete: bê tông đã đông cứnghaydite concrete: bê tông keramitheaped concrete: bê tông không đầmheat-resistant concrete: bê tông chịu đựng được nhiệt

high slump concrete: bê tông chảyhooped concrete: khối bê tông vòng

insulating concrete: bê tông bí quyết nhiệtlight-weight concrete: bê tông nhẹlime concrete: bê tông vôiliquid concrete: bê tông dạng lỏngmass concrete: bê tông không cốt thépmatured concrete: bê tông sẽ cứngmonolithic concrete: bê tông lập tức khối

nailable concrete: bê tông đóng góp đinh đượcnon-fines concrete: bê tông phân tử thô

off-form concrete: bê tông còn trong ván khuôn

permeable concrete: bê tông không thấmplain concrete: bê tông thường xuyên (trơn)plaster concrete: bê tông thạch caoplastic concrete: bê tông vật liệu bằng nhựa dẻo

prestressed concrete: bê tông ứng lực trướcpumice concrete: bê tông đá bọtpump concrete: bê tông bơm

quaking concrete: bê tông dẻorammed concrete: bê tông đầmready-mixed concrete: bê tông đã làm được trộn sẵnrefractory concrete: bê tông chịu đựng được nhiệtreinforced concrete: bê tông cốt thép

retempered concrete: bê tông trộn lạirubbed concrete: bê tông mài mặtrubble concrete: bê tông đá hộc

sand-blasted concrete: bê tông được mài trơn bề mặtslag concrete: bê tông xỉsprayed concrete: bê tông phunstamped concrete: bê tông đầm

steamed concrete: bê tông sẽ bốc hơi nướcsteel concrete: bê tông cốt thépstone concrete: bê tông đá dăm

tamped concrete: bê tông đầmtar concrete: bê tông vật liệu nhựa đườngtrass concrete: bê tông puzolan

vacuum concrete: bê tông chân khôngvibrated concrete: bê tông váy rung

water cured concrete: bê tông dưỡng hộ vào nước

zonolite concrete: bê tông zônôlit (bê tông không thấm nước)

Những tín đồ làm chế tạo sẽ biết, bê tông cũng có khá nhiều loại khác nhau. Để học chúng bởi tiếng Việt đã khó, bởi tiếng Anh lại càng khó khăn hơn. Vì chưng vậy, từng ngày hãy học tập một vài thuật ngữ giờ anh trong thành lập về bê tông , quan trọng đặc biệt ưu tiên cho những loại bê tông mà các bạn tiếp xúc nhiều trong công việc nhé!

QUÀ TẶNG VIP MÙA COVID – DÀNH RIÊNG cho NHÀ LÃNH ĐẠO

sonxe259.vn là tổ chức triển khai chuyên sâu huấn luyện và đào tạo tiếng Anh cho tất cả những người đi làm cho duy...